đất khách

  1. pays étranger
    • đất khách quê người
      esseulé dans une contrée inconnue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đất khách"

đất khách
Ông cụ sống cả đời ở đất khách, lòng vẫn luôn hướng về quê cha đất tổ.